Phù thủy tiếng Trung là gì?
"phù thủy" trong tiếng Trung là 巫 (danh từ), 巫师 (danh từ).
巫 Danh từ
Hán Việt: VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù thủy
巫师 Danh từ
Hán Việt: VU SƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù thủy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phù thủy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phù thủy tiếng Trung là gì?
"phù thủy" trong tiếng Trung là 巫 (danh từ), 巫师 (danh từ).