TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妖

yāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YÊU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “yêu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰女夭 Mọi âm Hán Việt của chữ: yêu

妖 nghĩa là yêu quái, phù thủy.

Nghĩa của 妖

yāo

YÊU
  1. Yêu quái
  2. Phù thủy
  3. Ma quỷ
  4. Quyến rũ
  5. Mê hoặc
  6. Quái vật
  7. Ảo ảnh
  8. Ác quỷ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 妖

Đồng nghĩa

Từ ghép có 妖

Thành ngữ có 妖

Câu hỏi thường gặp

妖 nghĩa là gì?

妖 (yāo) nghĩa là yêu quái, phù thủy.

妖 đọc thế nào?

妖 đọc là yāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 妖 là gì?

Âm Hán Việt của 妖 là "yêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.