TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phơi nắng tiếng Trung là gì?

"phơi nắng" trong tiếng Trung là 晒太阳 (động từ).

晒太阳 Động từ

shàitàiyángHán Việt: SÁI THÁI DƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phơi nắng (sưởi ấm hoặc tắm nắng,...)

Xem đầy đủ từ "晒太阳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phơi nắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phơi nắng tiếng Trung là gì?

"phơi nắng" trong tiếng Trung là 晒太阳 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.