Phương án tiếng Trung là gì?
"phương án" trong tiếng Trung là 方案 (danh từ), 选项 (danh từ).
方案 Danh từ
Hán Việt: PHƯƠNG ÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kế hoạch; phương án; đề án
- 现在给大家吃个定心丸,今年的研究生分配方案已经基本落实了。 Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành.
选项 Danh từ
Hán Việt: TUYỂN HẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tùy chọn; phương án; lựa chọn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phương án" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phương án tiếng Trung là gì?
"phương án" trong tiếng Trung là 方案 (danh từ), 选项 (danh từ).