TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phế truất tiếng Trung là gì?

"phế truất" trong tiếng Trung là 废黜 (động từ), 废掉.

废黜 Động từ

fèichùHán Việt: PHẾ TRUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phế truất (một vị vua)

Xem đầy đủ từ "废黜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

废掉

fèidiào giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phế truất (một vị vua)

Xem đầy đủ từ "废掉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phế truất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phế truất tiếng Trung là gì?

"phế truất" trong tiếng Trung là 废黜 (động từ), 废掉.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.