TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phi nước đại tiếng Trung là gì?

"phi nước đại" trong tiếng Trung là 腾 (động từ), 冯, 飞马 (phó từ).

腾 Động từ

téngHán Việt: ĐẰNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phi nước đại; nhảy cẫng lên

Xem đầy đủ từ "腾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

冯

píngHán Việt: PHÙNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phi nước đại

Xem đầy đủ từ "冯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

飞马 Phó từ

fēimǎHán Việt: PHI MÃ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phi nước đại

Xem đầy đủ từ "飞马": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

驰骋 Động từ

chíchěngHán Việt: TRÌ SÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phi nước đại

Xem đầy đủ từ "驰骋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

跃马 Động từ

yuèmǎHán Việt: DƯỢC MÃ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phi nước đại

Xem đầy đủ từ "跃马": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phi nước đại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phi nước đại tiếng Trung là gì?

"phi nước đại" trong tiếng Trung là 腾 (động từ), 冯, 飞马 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.