Phi nước đại tiếng Trung là gì?
"phi nước đại" trong tiếng Trung là 腾 (động từ), 冯, 飞马 (phó từ).
腾 Động từ
Hán Việt: ĐẰNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi nước đại; nhảy cẫng lên
冯
Hán Việt: PHÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi nước đại
飞马 Phó từ
Hán Việt: PHI MÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi nước đại
驰骋 Động từ
Hán Việt: TRÌ SÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi nước đại
跃马 Động từ
Hán Việt: DƯỢC MÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi nước đại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phi nước đại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phi nước đại tiếng Trung là gì?
"phi nước đại" trong tiếng Trung là 腾 (động từ), 冯, 飞马 (phó từ).