Phi tần tiếng Trung là gì?
"phi tần" trong tiếng Trung là 妃 (danh từ), 嫔, 嫔妃 (danh từ).
妃 Danh từ
Hán Việt: PHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi tần
嫔
Hán Việt: TẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi tần
嫔妃 Danh từ
Hán Việt: TẦN PHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi tần
妃嫔 Danh từ
Hán Việt: PHI TẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi tần
妃子
Hán Việt: PHI TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi tần
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phi tần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phi tần tiếng Trung là gì?
"phi tần" trong tiếng Trung là 妃 (danh từ), 嫔, 嫔妃 (danh từ).