Quên tiếng Trung là gì?
"quên" trong tiếng Trung là 忘记 (động từ), 忘 (động từ), 遗忘 (động từ).
忘记 Động từ
Hán Việt: VONG KÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quên
- 有一天你会忘记我的。 Bạn sẽ quên chúng tôi 1 ngày nào đó
- 不要忘记您的钱。 Đừng có quên tiền.
忘 Động từ
Hán Việt: VONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quên
- 有一天你会忘了我。 Một ngày nào đó, bạn sẽ quên tôi.
- 呻吟未止忘良医。 Chưa khỏi rên đã quên thầy.
遗忘 Động từ
Hán Việt: DI VONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quên; không nghĩ về (ai đó hoặc điều gì đó) nữa
忘却 Động từ
Hán Việt: VONG KHƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quên
忘掉 Động từ
Hán Việt: VONG ĐIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quên tiếng Trung là gì?
"quên" trong tiếng Trung là 忘记 (động từ), 忘 (động từ), 遗忘 (động từ).