TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quầy tiếng Trung là gì?

"quầy" trong tiếng Trung là 案子 (danh từ), 摊子 (danh từ).

案子 Danh từ

ànziHán Việt: ÁN TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bàn dài; quầy

Xem đầy đủ từ "案子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

摊子 Danh từ

tānziHán Việt: THAN TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quầy; sạp hàng

Xem đầy đủ từ "摊子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quầy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quầy tiếng Trung là gì?

"quầy" trong tiếng Trung là 案子 (danh từ), 摊子 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.