Quầy tiếng Trung là gì?
"quầy" trong tiếng Trung là 案子 (danh từ), 摊子 (danh từ).
案子 Danh từ
Hán Việt: ÁN TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn dài; quầy
摊子 Danh từ
Hán Việt: THAN TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quầy; sạp hàng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quầy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quầy tiếng Trung là gì?
"quầy" trong tiếng Trung là 案子 (danh từ), 摊子 (danh từ).