TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quỹ đạo tiếng Trung là gì?

"quỹ đạo" trong tiếng Trung là 轨迹 (danh từ), 轨, 弹道 (danh từ).

轨迹 Danh từ

guǐjìHán Việt: QUỸ TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quỹ đạo

Xem đầy đủ từ "轨迹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

轨

guǐHán Việt: QUỸ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường ray; đường chạy; quỹ đạo; con đường

Xem đầy đủ từ "轨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

弹道 Danh từ

dàndàoHán Việt: ĐẠN ĐẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quỹ đạo (của đạn); đường cong đạn đạo

Xem đầy đủ từ "弹道": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quỹ đạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quỹ đạo tiếng Trung là gì?

"quỹ đạo" trong tiếng Trung là 轨迹 (danh từ), 轨, 弹道 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.