TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quay đầu tiếng Trung là gì?

"quay đầu" trong tiếng Trung là 回头 (động từ), 扭头 (động từ), 掉头 (động từ).

回头 Động từ

huítóuHán Việt: HỒI ĐẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quay lại; quay đầu

Xem đầy đủ từ "回头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

扭头 Động từ

niǔtóuHán Việt: NỮU ĐẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quay đầu

Xem đầy đủ từ "扭头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

掉头 Động từ

diàotóu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quay đầu

Xem đầy đủ từ "掉头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

倒转 Động từ

dàozhuǎnHán Việt: ĐẢO CHUYỂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quay đầu; đảo ngược hướng đi, chính sách, trình tự, v.v.; lật ngược tình thế

Xem đầy đủ từ "倒转": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quay đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quay đầu tiếng Trung là gì?

"quay đầu" trong tiếng Trung là 回头 (động từ), 扭头 (động từ), 掉头 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.