TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quay đầu lại tiếng Trung là gì?

"quay đầu lại" trong tiếng Trung là 回首 (động từ), 转脸 (động từ).

回首 Động từ

huíshǒuHán Việt: HỒI THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quay đầu lại; nhìn lại

Xem đầy đủ từ "回首": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

转脸 Động từ

zhuǎnliǎnHán Việt: CHUYỂN KIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quay đầu lại

Xem đầy đủ từ "转脸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quay đầu lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quay đầu lại tiếng Trung là gì?

"quay đầu lại" trong tiếng Trung là 回首 (động từ), 转脸 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.