Quen với tiếng Trung là gì?
"quen với" trong tiếng Trung là 惯 (động từ), 忕, 习以为常 (cụm từ).
惯 Động từ
Hán Việt: QUÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quen với
忕
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quen với
习以为常 Cụm từ
Hán Việt: TẬP DĨ VI THƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quen với
Xem đầy đủ từ "习以为常": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quen với" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quen với tiếng Trung là gì?
"quen với" trong tiếng Trung là 惯 (động từ), 忕, 习以为常 (cụm từ).