TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quy trình tiếng Trung là gì?

"quy trình" trong tiếng Trung là 程序 (danh từ), 步骤 (danh từ), 流程 (danh từ).

程序 Danh từ

chéngxùHán Việt: TRÌNH TỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quy trình

Xem đầy đủ từ "程序": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

步骤 Danh từ

bùzhòuHán Việt: BỘ SẬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quy trình

Xem đầy đủ từ "步骤": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

流程 Danh từ

liúchéngHán Việt: LƯU TRÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quy trình

Xem đầy đủ từ "流程": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quy trình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quy trình tiếng Trung là gì?

"quy trình" trong tiếng Trung là 程序 (danh từ), 步骤 (danh từ), 流程 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.