Rắn chắc tiếng Trung là gì?
"rắn chắc" trong tiếng Trung là 结实 (tính từ).
结实 Tính từ
Hán Việt: KẾT THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rắn chắc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rắn chắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rắn chắc tiếng Trung là gì?
"rắn chắc" trong tiếng Trung là 结实 (tính từ).