TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

确

què giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 確

Âm Hán Việt DUYẾN, SÁC
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: xác, duyến, duyên, sác

确 nghĩa là xác thực, rắn chắc.

Nghĩa của 确

què

DUYẾNphồn thể 確
  1. Xác thực
  2. Rắn chắc
  3. Vững chắc
  4. Có thật
  5. Đúng

què

SÁC
  1. Biến thể của 确 (què)
  2. Biến thể của 埆 (què)

Từ ghép có 确

Thành ngữ có 确

Câu hỏi thường gặp

确 nghĩa là gì?

确 (què) nghĩa là xác thực, rắn chắc.

确 đọc thế nào?

确 đọc là què (pinyin).

Âm Hán Việt của 确 là gì?

Âm Hán Việt của 确 là "duyến, sác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.