Rễ tiếng Trung là gì?
"rễ" trong tiếng Trung là 本 (đại từ), 根 (lượng từ).
本 Đại từ
Hán Việt: BẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gốc; rễ
根 Lượng từ
Hán Việt: CĂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rễ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rễ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rễ tiếng Trung là gì?
"rễ" trong tiếng Trung là 本 (đại từ), 根 (lượng từ).