TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

源

yuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: nguyên, nguồn

源 nghĩa là gốc, rễ.

Nghĩa của 源

yuán

NGUYÊN
  1. Gốc
  2. Rễ
  3. Nguồn gốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 源

Đồng nghĩa

Từ ghép có 源

Thành ngữ có 源

  • 源源不断 — Dòng chảy không ngừng (thành ngữ); một dòng chảy không dứt
  • 源远流长 — Nguồn thì xa và dòng chảy thì dài (thành ngữ); nghĩa bóng: điều gì đó bắt nguồn từ quá khứ xa xưa
  • 左右逢源 — Khơi nước bên trái bên phải
  • 开源节流 — Mở nguồn nước và giảm dòng chảy (thành ngữ); tăng thu nhập và tiết kiệm chi tiêu
  • 饮水思源 — Uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng
  • 万恶之源 — Gốc rễ của mọi tội ác
  • 究其根源 — Truy tìm nguồn gốc
  • 能源危机 — Khủng hoảng năng lượng
  • 财源滚滚 — Lợi nhuận đổ về từ khắp nơi
  • 饮流怀源 — Uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng
  • 追根求源 — Theo dõi sự việc đến gốc rễ
  • 药食同源 — Thực phẩm và thuốc có cùng nguồn gốc

Câu ví dụ với 源

  • 金钱是一切罪恶之源。 Jīnqián shì yīqiè zuì'è zhī yuán.Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806184

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

源 nghĩa là gì?

源 (yuán) nghĩa là gốc, rễ.

源 đọc thế nào?

源 đọc là yuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 源 là gì?

Âm Hán Việt của 源 là "nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.