Rừng tiếng Trung là gì?
"rừng" trong tiếng Trung là 丛林 (danh từ), 森林 (danh từ), 树林 (danh từ).
丛林 Danh từ
Hán Việt: TÙNG LÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rừng; rừng cây
森林 Danh từ
Hán Việt: SÂM LÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rừng
- 小男孩在森林中迷路了。 Chàng trai lạc đường trong rừng.
- 我们都在森林里。 Chúng tôi đang ở trong rừng.
树林 Danh từ
Hán Việt: THỤ LÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rừng
- 我们在树林中迷路了。 Chúng tôi đã đi lạc trong rừng.
林 Danh từ
Hán Việt: LÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rừng
林子 Danh từ
Hán Việt: LÂM TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rừng
林木 Danh từ
Hán Việt: LÂM MỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rừng
Câu hỏi thường gặp
Rừng tiếng Trung là gì?
"rừng" trong tiếng Trung là 丛林 (danh từ), 森林 (danh từ), 树林 (danh từ).