Số liệu tiếng Trung là gì?
"số liệu" trong tiếng Trung là 数据 (danh từ), 数 (số từ), 指数 (danh từ).
数据 Danh từ
Hán Việt: SỐ CỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dữ liệu; số liệu
数 Số từ
Hán Việt: SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con số; số liệu
指数 Danh từ
Hán Việt: CHỈ SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ số thống kê, số liệu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "số liệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Số liệu tiếng Trung là gì?
"số liệu" trong tiếng Trung là 数据 (danh từ), 数 (số từ), 指数 (danh từ).