TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sau tất cả tiếng Trung là gì?

"sau tất cả" trong tiếng Trung là 毕竟 (phó từ).

毕竟 Phó từ

bìjìngHán Việt: TẤT CÁNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sau tất cả

Xem đầy đủ từ "毕竟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sau tất cả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sau tất cả tiếng Trung là gì?

"sau tất cả" trong tiếng Trung là 毕竟 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.