Sinh trưởng tiếng Trung là gì?
"sinh trưởng" trong tiếng Trung là 滋, 殖.
滋
Hán Việt: TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh trưởng
殖
Hán Việt: THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh trưởng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sinh trưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sinh trưởng tiếng Trung là gì?
"sinh trưởng" trong tiếng Trung là 滋, 殖.