TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殖

zhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC
Bộ thủ: 歹 (ngạt) · bộ số 78 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: thực

殖 nghĩa là sinh trưởng, sinh sản.

Nghĩa của 殖

zhí

THỰC
  1. Sinh trưởng
  2. Sinh sản

Từ ghép có 殖

Câu hỏi thường gặp

殖 nghĩa là gì?

殖 (zhí) nghĩa là sinh trưởng, sinh sản.

殖 đọc thế nào?

殖 đọc là zhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 殖 là gì?

Âm Hán Việt của 殖 là "thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.