TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tài nguyên thiên nhiên tiếng Trung là gì?

"tài nguyên thiên nhiên" trong tiếng Trung là 资源 (danh từ), 自然资源 (danh từ).

资源 Danh từ

zīyuánHán Việt: TƯ NGUYÊN giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản)

Xem đầy đủ từ "资源": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

自然资源 Danh từ

zìránzīyuánHán Việt: TỰ NHIÊN TƯ NGUYÊN giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Tài nguyên thiên nhiên

Xem đầy đủ từ "自然资源": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tài nguyên thiên nhiên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tài nguyên thiên nhiên tiếng Trung là gì?

"tài nguyên thiên nhiên" trong tiếng Trung là 资源 (danh từ), 自然资源 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).