Tái phát tiếng Trung là gì?
"tái phát" trong tiếng Trung là 复发 (động từ).
复发 Động từ
Hán Việt: PHỤC PHÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tái phát (bệnh)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tái phát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tái phát tiếng Trung là gì?
"tái phát" trong tiếng Trung là 复发 (động từ).