TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Túp lều tiếng Trung là gì?

"túp lều" trong tiếng Trung là 庵, 寮, 小屋 (danh từ).

庵

ānHán Việt: AM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Túp lều

Xem đầy đủ từ "庵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

寮

liáoHán Việt: LIÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Túp lều

Xem đầy đủ từ "寮": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

小屋 Danh từ

xiǎowūHán Việt: TIỂU ỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Túp lều

Xem đầy đủ từ "小屋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

庐

lúHán Việt: LƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Túp lều

Xem đầy đủ từ "庐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

棚子 Danh từ

péngziHán Việt: BẰNG TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Túp lều

Xem đầy đủ từ "棚子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "túp lều" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Túp lều tiếng Trung là gì?

"túp lều" trong tiếng Trung là 庵, 寮, 小屋 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.