Túp lều tiếng Trung là gì?
"túp lều" trong tiếng Trung là 庵, 寮, 小屋 (danh từ).
庵
Hán Việt: AM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Túp lều
寮
Hán Việt: LIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Túp lều
小屋 Danh từ
Hán Việt: TIỂU ỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Túp lều
庐
Hán Việt: LƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Túp lều
棚子 Danh từ
Hán Việt: BẰNG TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Túp lều
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "túp lều" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Túp lều tiếng Trung là gì?
"túp lều" trong tiếng Trung là 庵, 寮, 小屋 (danh từ).