TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tươi tiếng Trung là gì?

"tươi" trong tiếng Trung là 新鲜 (tính từ), 鲜 (tính từ).

新鲜 Tính từ

xīnxiānHán Việt: TÂN TIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...)

Xem đầy đủ từ "新鲜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

鲜 Tính từ

xiānHán Việt: TIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tươi

Xem đầy đủ từ "鲜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tươi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tươi tiếng Trung là gì?

"tươi" trong tiếng Trung là 新鲜 (tính từ), 鲜 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.