Tươi tiếng Trung là gì?
"tươi" trong tiếng Trung là 新鲜 (tính từ), 鲜 (tính từ).
新鲜 Tính từ
Hán Việt: TÂN TIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...)
鲜 Tính từ
Hán Việt: TIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tươi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tươi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tươi tiếng Trung là gì?
"tươi" trong tiếng Trung là 新鲜 (tính từ), 鲜 (tính từ).