Tường tiếng Trung là gì?
"tường" trong tiếng Trung là 墙壁 (danh từ), 壁, 垣.
墙壁 Danh từ
Hán Việt: TƯỜNG BÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tường
- 她把墙壁都涂成了白色。 Cô ấy đã sơn trắng bức tường.
壁
Hán Việt: BÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tường
垣
Hán Việt: VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tường
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tường tiếng Trung là gì?
"tường" trong tiếng Trung là 墙壁 (danh từ), 壁, 垣.