堵
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: đổ
堵 nghĩa là chặn, bít kín.
Nghĩa của 堵
dǔ
ĐỔ- Chặn (đường, ống, v.v.)
- Bít kín (lỗ)
- nghĩa bóng, người Nghẹn ngào vì lo lắng hoặc căng thẳng
- văn học Tường
- Lượng từ cho tường
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 堵
Đồng nghĩa
Từ ghép có 堵
Câu hỏi thường gặp
堵 nghĩa là gì?
堵 (dǔ) nghĩa là chặn, bít kín.
堵 đọc thế nào?
堵 đọc là dǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 堵 là gì?
Âm Hán Việt của 堵 là "đổ".