TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堵

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỔ
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: đổ

堵 nghĩa là chặn, bít kín.

Nghĩa của 堵

dǔ

ĐỔ
  1. Chặn (đường, ống, v.v.)
  2. Bít kín (lỗ)
  3. nghĩa bóng, người Nghẹn ngào vì lo lắng hoặc căng thẳng
  4. văn học Tường
  5. Lượng từ cho tường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 堵

Đồng nghĩa

Từ ghép có 堵

Câu hỏi thường gặp

堵 nghĩa là gì?

堵 (dǔ) nghĩa là chặn, bít kín.

堵 đọc thế nào?

堵 đọc là dǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 堵 là gì?

Âm Hán Việt của 堵 là "đổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.