TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tư thế tiếng Trung là gì?

"tư thế" trong tiếng Trung là 姿势 (danh từ), 态势 (danh từ).

姿势 Danh từ

zīshìHán Việt: TƯ THẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tư thế

Xem đầy đủ từ "姿势": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

态势 Danh từ

tàishìHán Việt: THÁI THẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tư thế

Xem đầy đủ từ "态势": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tư thế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tư thế tiếng Trung là gì?

"tư thế" trong tiếng Trung là 姿势 (danh từ), 态势 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.