Tư thế tiếng Trung là gì?
"tư thế" trong tiếng Trung là 姿势 (danh từ), 态势 (danh từ).
姿势 Danh từ
Hán Việt: TƯ THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tư thế
态势 Danh từ
Hán Việt: THÁI THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tư thế
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tư thế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tư thế tiếng Trung là gì?
"tư thế" trong tiếng Trung là 姿势 (danh từ), 态势 (danh từ).