TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tải tiếng Trung là gì?

"tải" trong tiếng Trung là 载重 (động từ), 负荷 (danh từ), 装载 (động từ).

载重 Động từ

zàizhòngHán Việt: TẢI TRỌNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tải

Xem đầy đủ từ "载重": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

负荷 Danh từ

fùhèHán Việt: PHỤ HÀ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tải

Xem đầy đủ từ "负荷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

装载 Động từ

zhuāngzàiHán Việt: TRANG TẢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tải

Xem đầy đủ từ "装载": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tải tiếng Trung là gì?

"tải" trong tiếng Trung là 载重 (động từ), 负荷 (danh từ), 装载 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.