TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tấm lòng tiếng Trung là gì?

"tấm lòng" trong tiếng Trung là 心胸 (danh từ), 心眼 (danh từ).

心胸 Danh từ

xīnxiōngHán Việt: TÂM HUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tấm lòng

Xem đầy đủ từ "心胸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

心眼 Danh từ

xīnyǎnHán Việt: TÂM NHÃN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tấm lòng

Xem đầy đủ từ "心眼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tấm lòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tấm lòng tiếng Trung là gì?

"tấm lòng" trong tiếng Trung là 心胸 (danh từ), 心眼 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.