Tận hưởng tiếng Trung là gì?
"tận hưởng" trong tiếng Trung là 享受 (động từ), 欣赏 (động từ), 受用 (động từ).
享受 Động từ
Hán Việt: HƯỞNG THỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tận hưởng
- 他很享受他的校园生活。 Anh ta đang tận hưởng cuộc sống học đường.
欣赏 Động từ
Hán Việt: HÂN THƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ
受用 Động từ
Hán Việt: THỤ DỤNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tận hưởng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tận hưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tận hưởng tiếng Trung là gì?
"tận hưởng" trong tiếng Trung là 享受 (động từ), 欣赏 (động từ), 受用 (động từ).