Tỉnh ngộ tiếng Trung là gì?
"tỉnh ngộ" trong tiếng Trung là 醒悟 (động từ), 省悟 (động từ).
醒悟 Động từ
Hán Việt: TỈNH NGỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉnh ngộ
省悟 Động từ
Hán Việt: TỈNH NGỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉnh ngộ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tỉnh ngộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh ngộ tiếng Trung là gì?
"tỉnh ngộ" trong tiếng Trung là 醒悟 (động từ), 省悟 (động từ).