TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tỉnh ngộ tiếng Trung là gì?

"tỉnh ngộ" trong tiếng Trung là 醒悟 (động từ), 省悟 (động từ).

醒悟 Động từ

xǐngwùHán Việt: TỈNH NGỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tỉnh ngộ

Xem đầy đủ từ "醒悟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

省悟 Động từ

xǐngwùHán Việt: TỈNH NGỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tỉnh ngộ

Xem đầy đủ từ "省悟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tỉnh ngộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh ngộ tiếng Trung là gì?

"tỉnh ngộ" trong tiếng Trung là 醒悟 (động từ), 省悟 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.