TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tổng quan tiếng Trung là gì?

"tổng quan" trong tiếng Trung là 概览 (danh từ), 概述 (động từ).

概览 Danh từ

gàilǎnHán Việt: KHÁI LÃM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổng quan

Xem đầy đủ từ "概览": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

概述 Động từ

gàishùHán Việt: KHÁI THUẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổng quan

Xem đầy đủ từ "概述": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tổng quan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tổng quan tiếng Trung là gì?

"tổng quan" trong tiếng Trung là 概览 (danh từ), 概述 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.