Từ đầu đến cuối tiếng Trung là gì?
"từ đầu đến cuối" trong tiếng Trung là 始终 (phó từ), 自始至终 (phó từ), 从头到尾 (phó từ).
始终 Phó từ
Hán Việt: THỦY CHUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ đầu đến cuối
自始至终 Phó từ
Hán Việt: TỰ THỦY CHÍ CHUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ đầu đến cuối
Xem đầy đủ từ "自始至终": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
从头到尾 Phó từ
Hán Việt: TÒNG ĐẦU ĐÁO VĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ đầu đến cuối
Xem đầy đủ từ "从头到尾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từ đầu đến cuối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Từ đầu đến cuối tiếng Trung là gì?
"từ đầu đến cuối" trong tiếng Trung là 始终 (phó từ), 自始至终 (phó từ), 从头到尾 (phó từ).