TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Từ đầu đến cuối tiếng Trung là gì?

"từ đầu đến cuối" trong tiếng Trung là 始终 (phó từ), 自始至终 (phó từ), 从头到尾 (phó từ).

始终 Phó từ

shǐzhōngHán Việt: THỦY CHUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ đầu đến cuối

Xem đầy đủ từ "始终": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

自始至终 Phó từ

zìshǐzhìzhōngHán Việt: TỰ THỦY CHÍ CHUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ đầu đến cuối

Xem đầy đủ từ "自始至终": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

从头到尾 Phó từ

cóngtóudàowěiHán Việt: TÒNG ĐẦU ĐÁO VĨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ đầu đến cuối

Xem đầy đủ từ "从头到尾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từ đầu đến cuối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Từ đầu đến cuối tiếng Trung là gì?

"từ đầu đến cuối" trong tiếng Trung là 始终 (phó từ), 自始至终 (phó từ), 从头到尾 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.