TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

始终

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shǐzhōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 始終

Âm Hán Việt THỦY CHUNG

始终 nghĩa là từ đầu đến cuối, luôn luôn.

Nghĩa của 始终

shǐzhōng

THỦY CHUNGPhó từ, Danh từphồn thể 始終
  1. Từ đầu đến cuối
  2. Luôn luôn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 始终

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 始终

Câu hỏi thường gặp

始终 nghĩa là gì?

始终 (shǐzhōng) nghĩa là từ đầu đến cuối, luôn luôn.

始终 đọc thế nào?

始终 đọc là shǐzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 始终 là gì?

Âm Hán Việt của 始终 là "thủy chung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.