Tự tiếng Trung là gì?
"tự" trong tiếng Trung là 自 (giới từ), 自我 (đại từ).
自 Giới từ
Hán Việt: TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự; bản thân
- 医者不能自医。 Bác sĩ không tự chữa cho mình được.
自我 Đại từ
Hán Việt: TỰ NGÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự-
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tự tiếng Trung là gì?
"tự" trong tiếng Trung là 自 (giới từ), 自我 (đại từ).