TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自行

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zìxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ HÀNH

自行 nghĩa là tự nguyện, tự chủ.

Nghĩa của 自行

zìxíng

TỰ HÀNHPhó từ, Danh từ
  1. Tự nguyện
  2. Tự chủ
  3. Tự mình
  4. Tự...

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 自行

Đồng nghĩa

Từ ghép có 自行

Câu hỏi thường gặp

自行 nghĩa là gì?

自行 (zìxíng) nghĩa là tự nguyện, tự chủ.

自行 đọc thế nào?

自行 đọc là zìxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 自行 là gì?

Âm Hán Việt của 自行 là "tự hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.