自行
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
自行 nghĩa là tự nguyện, tự chủ.
Nghĩa của 自行
zìxíng
TỰ HÀNHPhó từ, Danh từ- Tự nguyện
- Tự chủ
- Tự mình
- Tự...
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 自行
Đồng nghĩa
Từ ghép có 自行
Câu hỏi thường gặp
自行 nghĩa là gì?
自行 (zìxíng) nghĩa là tự nguyện, tự chủ.
自行 đọc thế nào?
自行 đọc là zìxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 自行 là gì?
Âm Hán Việt của 自行 là "tự hành".