TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tay không tiếng Trung là gì?

"tay không" trong tiếng Trung là 赤手空拳 (cụm từ), 空手 (động từ), 徒手 (tính từ).

赤手空拳 Cụm từ

chìshǒukōngquánHán Việt: XÍCH THỦ KHÔNG QUYỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tay không, quyền trống (thành ngữ); không có gì để dựa vào

Xem đầy đủ từ "赤手空拳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

空手 Động từ

kōngshǒuHán Việt: KHÔNG THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tay không

Xem đầy đủ từ "空手": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

徒手 Tính từ

túshǒuHán Việt: ĐỒ THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tay không

Xem đầy đủ từ "徒手": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tay không" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tay không tiếng Trung là gì?

"tay không" trong tiếng Trung là 赤手空拳 (cụm từ), 空手 (động từ), 徒手 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.