Thân thiện tiếng Trung là gì?
"thân thiện" trong tiếng Trung là 友好 (tính từ), 亲切 (tính từ), 和气 (tính từ).
友好 Tính từ
Hán Việt: HỮU HẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân thiện; hòa nhã
亲切 Tính từ
Hán Việt: THÂN THIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân thiện
和气 Tính từ
Hán Việt: HÒA KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân thiện
友善 Tính từ
Hán Việt: HỮU THIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân thiện
睦
Hán Việt: MỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân thiện
蔼
Hán Việt: ÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân thiện
潗
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân thiện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thân thiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thân thiện tiếng Trung là gì?
"thân thiện" trong tiếng Trung là 友好 (tính từ), 亲切 (tính từ), 和气 (tính từ).