TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thân thiện tiếng Trung là gì?

"thân thiện" trong tiếng Trung là 友好 (tính từ), 亲切 (tính từ), 和气 (tính từ).

友好 Tính từ

yǒuhǎoHán Việt: HỮU HẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân thiện; hòa nhã

Xem đầy đủ từ "友好": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

亲切 Tính từ

qīnqièHán Việt: THÂN THIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân thiện

Xem đầy đủ từ "亲切": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

和气 Tính từ

héqiHán Việt: HÒA KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân thiện

Xem đầy đủ từ "和气": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

友善 Tính từ

yǒushànHán Việt: HỮU THIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân thiện

Xem đầy đủ từ "友善": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

睦

mùHán Việt: MỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân thiện

Xem đầy đủ từ "睦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

蔼

ǎiHán Việt: ÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân thiện

Xem đầy đủ từ "蔼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

潗

jí giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân thiện

Xem đầy đủ từ "潗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thân thiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thân thiện tiếng Trung là gì?

"thân thiện" trong tiếng Trung là 友好 (tính từ), 亲切 (tính từ), 和气 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.