Thơm tiếng Trung là gì?
"thơm" trong tiếng Trung là 香 (danh từ), 芳, 芳香 (tính từ).
香 Danh từ
Hán Việt: HƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thơm
芳
Hán Việt: PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thơm
芳香 Tính từ
Hán Việt: PHƯƠNG HƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thơm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thơm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thơm tiếng Trung là gì?
"thơm" trong tiếng Trung là 香 (danh từ), 芳, 芳香 (tính từ).