Thấm nhuần tiếng Trung là gì?
"thấm nhuần" trong tiếng Trung là 熏陶 (động từ), 灌输 (động từ).
熏陶 Động từ
Hán Việt: HUÂN ĐÀO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấm nhuần
灌输 Động từ
Hán Việt: QUÁN THÂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấm nhuần
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thấm nhuần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thấm nhuần tiếng Trung là gì?
"thấm nhuần" trong tiếng Trung là 熏陶 (động từ), 灌输 (động từ).