TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thấm nhuần tiếng Trung là gì?

"thấm nhuần" trong tiếng Trung là 熏陶 (động từ), 灌输 (động từ).

熏陶 Động từ

xūntáoHán Việt: HUÂN ĐÀO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thấm nhuần

Xem đầy đủ từ "熏陶": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

灌输 Động từ

guànshūHán Việt: QUÁN THÂU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thấm nhuần

Xem đầy đủ từ "灌输": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thấm nhuần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thấm nhuần tiếng Trung là gì?

"thấm nhuần" trong tiếng Trung là 熏陶 (động từ), 灌输 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.