TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thẩm vấn tiếng Trung là gì?

"thẩm vấn" trong tiếng Trung là 审讯 (động từ), 问话 (động từ), 审问 (động từ).

审讯 Động từ

shěnxùnHán Việt: THẨM TẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẩm vấn

Xem đầy đủ từ "审讯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

问话 Động từ

wènhuàHán Việt: VẤN THOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẩm vấn (nghi phạm)

Xem đầy đủ từ "问话": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

审问 Động từ

shěnwènHán Việt: THẨM VẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẩm vấn

Xem đầy đủ từ "审问": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

盘问 Động từ

pánwènHán Việt: BÀN VẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẩm vấn

Xem đầy đủ từ "盘问": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

盘查 Động từ

páncháHán Việt: BÀN TRA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẩm vấn

Xem đầy đủ từ "盘查": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

鞫

jūHán Việt: CÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẩm vấn

Xem đầy đủ từ "鞫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thẩm vấn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thẩm vấn tiếng Trung là gì?

"thẩm vấn" trong tiếng Trung là 审讯 (động từ), 问话 (động từ), 审问 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.