TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thắt lưng tiếng Trung là gì?

"thắt lưng" trong tiếng Trung là 腰带 (danh từ), 带子 (danh từ), 裤带 (danh từ).

腰带 Danh từ

yāodàiHán Việt: YÊU ĐỚI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thắt lưng

Xem đầy đủ từ "腰带": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

带子 Danh từ

dàiziHán Việt: ĐỚI TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thắt lưng; dải; ruy băng; dây đeo; đai

Xem đầy đủ từ "带子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

裤带 Danh từ

kùdàiHán Việt: KHỐ ĐỚI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thắt lưng (quần)

Xem đầy đủ từ "裤带": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thắt lưng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thắt lưng tiếng Trung là gì?

"thắt lưng" trong tiếng Trung là 腰带 (danh từ), 带子 (danh từ), 裤带 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.