TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thẳng đứng tiếng Trung là gì?

"thẳng đứng" trong tiếng Trung là 直立 (động từ), 垂直 (động từ), 纵.

直立 Động từ

zhílìHán Việt: TRỰC LẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẳng đứng

Xem đầy đủ từ "直立": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

垂直 Động từ

chuízhíHán Việt: THÙY TRỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vuông góc; thẳng đứng

Xem đầy đủ từ "垂直": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

纵

zòngHán Việt: TUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẳng đứng; bắc-nam (cách phát âm Đài Loan zōng)

Xem đầy đủ từ "纵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thẳng đứng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thẳng đứng tiếng Trung là gì?

"thẳng đứng" trong tiếng Trung là 直立 (động từ), 垂直 (động từ), 纵.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.