Thẳng đứng tiếng Trung là gì?
"thẳng đứng" trong tiếng Trung là 直立 (động từ), 垂直 (động từ), 纵.
直立 Động từ
Hán Việt: TRỰC LẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng đứng
垂直 Động từ
Hán Việt: THÙY TRỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vuông góc; thẳng đứng
纵
Hán Việt: TUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng đứng; bắc-nam (cách phát âm Đài Loan zōng)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thẳng đứng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thẳng đứng tiếng Trung là gì?
"thẳng đứng" trong tiếng Trung là 直立 (động từ), 垂直 (động từ), 纵.