竖
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 豎, 竪
Bộ thủ: 立 (lập) · bộ số 117 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: thụ
竖 nghĩa là dựng, thẳng đứng.
Nghĩa của 竖
shù
THỤphồn thể 豎- Dựng
- Thẳng đứng
- Nét sổ (trong chữ Hán)
shù
THỤphồn thể 竪- Biến thể của 竖 (shù)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 竖
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 竖
Thành ngữ có 竖
Câu hỏi thường gặp
竖 nghĩa là gì?
竖 (shù) nghĩa là dựng, thẳng đứng.
竖 đọc thế nào?
竖 đọc là shù (pinyin).
Âm Hán Việt của 竖 là gì?
Âm Hán Việt của 竖 là "thụ".