TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竖

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豎, 竪

Âm Hán Việt THỤ
Bộ thủ: 立 (lập) · bộ số 117 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: thụ

竖 nghĩa là dựng, thẳng đứng.

Nghĩa của 竖

shù

THỤphồn thể 豎
  1. Dựng
  2. Thẳng đứng
  3. Nét sổ (trong chữ Hán)

shù

THỤphồn thể 竪
  1. Biến thể của 竖 (shù)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 竖

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 竖

Thành ngữ có 竖

Câu hỏi thường gặp

竖 nghĩa là gì?

竖 (shù) nghĩa là dựng, thẳng đứng.

竖 đọc thế nào?

竖 đọc là shù (pinyin).

Âm Hán Việt của 竖 là gì?

Âm Hán Việt của 竖 là "thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.