Thế chấp tiếng Trung là gì?
"thế chấp" trong tiếng Trung là 按揭 (động từ).
按揭 Động từ
Hán Việt: ÁN YẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế chấp (từ mượn qua tiếng Quảng Đông)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thế chấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thế chấp tiếng Trung là gì?
"thế chấp" trong tiếng Trung là 按揭 (động từ).