TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thở hổn hển tiếng Trung là gì?

"thở hổn hển" trong tiếng Trung là 喘气 (động từ), 喘息 (động từ), 气喘吁吁 (cụm từ).

喘气 Động từ

chuǎnqìHán Việt: SUYỄN KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thở sâu; thở hổn hển; thở dốc

Xem đầy đủ từ "喘气": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

喘息 Động từ

chuǎnxīHán Việt: SUYỄN TỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thở hổn hển

Xem đầy đủ từ "喘息": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

气喘吁吁 Cụm từ

qìchuǎnxūxū giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thở hổn hển

Xem đầy đủ từ "气喘吁吁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

气吁吁

qìxūxū giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thở hổn hển

  • 他跑得太快,停下来时气吁吁的。 Anh ấy đã chạy qua nhanh; khi anh ấy dừng lại, anh thở hổn hển.

Xem đầy đủ từ "气吁吁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thở hổn hển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thở hổn hển tiếng Trung là gì?

"thở hổn hển" trong tiếng Trung là 喘气 (động từ), 喘息 (động từ), 气喘吁吁 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.