Thủ tướng tiếng Trung là gì?
"thủ tướng" trong tiếng Trung là 总理 (danh từ), 首相 (danh từ).
总理 Danh từ
Hán Việt: TỔNG LÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ tướng
首相 Danh từ
Hán Việt: THỦ TƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủ tướng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thủ tướng tiếng Trung là gì?
"thủ tướng" trong tiếng Trung là 总理 (danh từ), 首相 (danh từ).